- 禾hòa(cây lúa)
- 急cấp(gấp gáp, vội vàng)
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
duy trì ổn định xã hội; giữ ổn định
Chính phủ đang nỗ lực duy trì ổn định xã hội.
duy trì ổn định xã hội; giữ ổn định
Chính phủ đang nỗ lực duy trì ổn định xã hội.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
duy trì ổn định xã hội; giữ ổn định
duy trì ổn định xã hội; giữ ổn định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.