- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
bó mạch; cột mạch
Trụ mạch là phần trung tâm của thân và rễ thực vật.
bó mạch; cột mạch
Trụ mạch là phần trung tâm của thân và rễ thực vật.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
bó mạch; cột mạch
bó mạch; cột mạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.