- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
đánh vần; ghép chữ
Anh ấy đang đánh vần.
soạn từ; ghép chữ
Anh ấy thích ghép chữ thành thơ.
đánh vần; ghép chữ
Anh ấy đang đánh vần.
soạn từ; ghép chữ
Anh ấy thích ghép chữ thành thơ.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
đánh vần; ghép chữ
đánh vần; ghép chữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.