- 糹mịch(sợi tơ)
- 勺chước(cái muôi, múc)
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
lớp vỏ-manti (địa chất)
lớp vỏ-manti (địa chất)
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
lớp vỏ-manti (địa chất)
lớp vỏ-manti (địa chất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.