- 糹mịch(sợi tơ)
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
biên niên thể; lịch sử theo niên đại
Cuốn sách lịch sử này được viết theo thể biên niên.
lịch sử theo niên đại; thể biên niên
“Tư trị thông giám” là một bộ sử biên niên.
biên niên thể; lịch sử theo niên đại
Cuốn sách lịch sử này được viết theo thể biên niên.
lịch sử theo niên đại; thể biên niên
“Tư trị thông giám” là một bộ sử biên niên.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
biên niên thể; lịch sử theo niên đại
biên niên thể; lịch sử theo niên đại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.