- 糹mịch(sợi tơ)
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
ghép lại; ráp lại; lắp ghép
Cuốn sách này được biên soạn.
sửa đổi; cắt xén; biên tập
Cuốn sách này do anh ấy biên soạn.
chủ trì tổ chức; đứng ra tổ chức
Chúng tôi đã tổ chức thành một nhóm nhỏ.
ghép lại; ráp lại; lắp ghép
Cuốn sách này được biên soạn.
sửa đổi; cắt xén; biên tập
Cuốn sách này do anh ấy biên soạn.
chủ trì tổ chức; đứng ra tổ chức
Chúng tôi đã tổ chức thành một nhóm nhỏ.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
ghép lại; ráp lại; lắp ghép
ghép lại; ráp lại; lắp ghép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.