- 糹mịch(sợi tơ)
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
phòng biên tập
Anh ấy làm việc trong phòng biên tập.
phòng biên tập
Anh ấy làm việc trong phòng biên tập.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng biên tập
phòng biên tập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.