- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
leo cây bắt cá; làm việc vô ích; tìm cách bất khả thi [thành ngữ]
Leo cây bắt cá, công cốc.
leo cây bắt cá; làm việc vô ích; tìm cách bất khả thi [thành ngữ]
Leo cây bắt cá, công cốc.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
leo cây bắt cá; làm việc vô ích; tìm cách bất khả thi [thành ngữ]
leo cây bắt cá; làm việc vô ích; tìm cách bất khả thi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.