- 奚hề(sao, tại sao)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
sức lực buộc gà; sức mạnh yếu ớt [thành ngữ]
Anh ấy thậm chí không có sức trói gà.
sức mạnh yếu ớt; sức lực như trói gà (bóng) [thành ngữ]
Anh ấy thậm chí không có chút sức lực nào.
sức lực buộc gà; sức mạnh yếu ớt [thành ngữ]
Anh ấy thậm chí không có sức trói gà.
sức mạnh yếu ớt; sức lực như trói gà (bóng) [thành ngữ]
Anh ấy thậm chí không có chút sức lực nào.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức lực buộc gà; sức mạnh yếu ớt [thành ngữ]
sức lực buộc gà; sức mạnh yếu ớt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.