- 糹mịch(sợi tơ)
- 廛triền(chỗ ở, khu phố)
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
khăn cột đầu; khăn đầu thêu
Cô ấy đội khăn quấn đầu.
thưởng khăn lụa cho diễn viên; tặng băng đầu cho người hát
Anh ấy thưởng cho diễn viên.
khăn cột đầu; khăn đầu thêu
Cô ấy đội khăn quấn đầu.
thưởng khăn lụa cho diễn viên; tặng băng đầu cho người hát
Anh ấy thưởng cho diễn viên.
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
khăn cột đầu; khăn đầu thêu
khăn cột đầu; khăn đầu thêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.