- 糹mịch(sợi tơ)
- 宿túc(nghỉ ngơi, thu mình lại)
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
ăn cơm cháy mặc áo rách; sống tằn tiện [thành ngữ]
Để mua nhà, họ đã thắt lưng buộc bụng.
có ở khắp nơi; đầy rẫy [thành ngữ]
ăn cơm cháy mặc áo rách; sống tằn tiện [thành ngữ]
Để mua nhà, họ đã thắt lưng buộc bụng.
có ở khắp nơi; đầy rẫy [thành ngữ]
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
ăn cơm cháy mặc áo rách; sống tằn tiện [thành ngữ]
ăn cơm cháy mặc áo rách; sống tằn tiện [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.