- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
ngôn ngữ mạng; tiếng mạng(kế thừa)
Tôi không hiểu lắm về ngôn ngữ mạng.
ngôn ngữ mạng; tiếng mạng(kế thừa)
Tôi không hiểu lắm về ngôn ngữ mạng.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
ngôn ngữ mạng; tiếng mạng
ngôn ngữ mạng; tiếng mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.