- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
tầng liên kết mạng; tầng dây chuyền mạng
Lớp liên kết mạng là một phần của giao thức mạng.
tầng liên kết mạng; tầng dây chuyền mạng
Lớp liên kết mạng là một phần của giao thức mạng.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
tầng liên kết mạng; tầng dây chuyền mạng
tầng liên kết mạng; tầng dây chuyền mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.