- 罒võng(lưới (biến thể của 网))
- 非phi(sai trái, không đúng)
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
có tội và xứng đáng bị trừng phạt (thành ngữ); sự trừng phạt hoàn toàn xứng đáng
Anh ta đáng bị trừng phạt.
tội có xứng đáng; phạt xứng tội [thành ngữ]
có tội và xứng đáng bị trừng phạt (thành ngữ); sự trừng phạt hoàn toàn xứng đáng
Anh ta đáng bị trừng phạt.
tội có xứng đáng; phạt xứng tội [thành ngữ]
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
có tội và xứng đáng bị trừng phạt (thành ngữ); sự trừng phạt hoàn toàn xứng đáng
có tội và xứng đáng bị trừng phạt (thành ngữ); sự trừng phạt hoàn toàn xứng đáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.