- 氵thủy(nước)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
đáng đời; đáng bị vậy
中应该受到某种结果或惩罚yīnggāi shòudào mǒuzhǒng jiéguǒ huò chéngfá
Bạn đáng đời!
đáng đời; đáng bị vậy; tự mình chuốc lấy
中自己做错事,应该受到惩罚或后果zìjǐ zuòcuò shì、yīnggāi shòudào chěngfá huò hòuguǒ
(khẩu) đáng đời; đáng kiếp
đáng đời; đáng bị vậy
中应该受到某种结果或惩罚yīnggāi shòudào mǒuzhǒng jiéguǒ huò chéngfá
Bạn đáng đời!
đáng đời; đáng bị vậy; tự mình chuốc lấy
中自己做错事,应该受到惩罚或后果zìjǐ zuòcuò shì、yīnggāi shòudào chěngfá huò hòuguǒ
(khẩu) đáng đời; đáng kiếp
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Lời nói đúng lúc, đúng người thì mới 'cai' (该) — đó là điều nên làm.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Lời nói đúng lúc, đúng người thì mới 'cai' (该) — đó là điều nên làm.
đáng đời; đáng bị vậy
đáng đời; đáng bị vậy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đáng đời bạn!
đáng lẽ phải; lẽ ra nên
中应该;该当;值得yīnggāi、gāidàng、zhíde
Đáng đời bạn!
đáng lẽ phải; lẽ ra nên
中应该;该当;值得yīnggāi、gāidàng、zhíde