- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
phớt lờ; không thèm để ý
Anh ấy phớt lờ tôi.
loại bỏ; gạt bỏ; xua đuổi
phớt lờ; bỏ mặc; không để ý [thành ngữ]
Anh ấy phớt lờ lời khuyên của tôi.
phớt lờ; không thèm để ý
Anh ấy phớt lờ tôi.
loại bỏ; gạt bỏ; xua đuổi
phớt lờ; bỏ mặc; không để ý [thành ngữ]
Anh ấy phớt lờ lời khuyên của tôi.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
phớt lờ; không thèm để ý
phớt lờ; không thèm để ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.