- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
hiđroxit; hydroxit
Anh ấy thờ ơ với tôi.
hiđroxit; hydroxit
Anh ấy thờ ơ với tôi.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
hiđroxit; hydroxit
hiđroxit; hydroxit
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.