- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
coi thường; làm ngơ; không để ý [thành ngữ]
Anh ấy làm ngơ trước lời khuyên của tôi.
coi thường; làm ngơ; không để ý [thành ngữ]
Anh ấy làm ngơ trước lời khuyên của tôi.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
coi thường; làm ngơ; không để ý [thành ngữ]
coi thường; làm ngơ; không để ý [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.