- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
axit gamma-hydroxybutyric, GHB
GHB là một chất ức chế hệ thần kinh trung ương.
axit gamma-hydroxybutyric, GHB
GHB là một chất ức chế hệ thần kinh trung ương.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
axit gamma-hydroxybutyric, GHB
axit gamma-hydroxybutyric, GHB
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.