- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
trò chuyện nhóm; chat nhóm
Chúng tôi có một nhóm chat.
trò chuyện nhóm; chat nhóm
Chúng tôi có một nhóm chat.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.
trò chuyện nhóm; chat nhóm
trò chuyện nhóm; chat nhóm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.