- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
lật tay mây nổi, úp tay mưa tuôn (thay lòng đổi dạ, lật mặt như lật bàn tay) [thành ngữ]
Anh ấy lật tay làm mây, úp tay làm mưa, đúng là một người lợi hại.
lật tay thành mây úp tay thành mưa (quyền biến vô thường, thủ đoạn lắm mưu) [thành ngữ]
Anh ta rất quyền lực, không ai dám chọc giận anh ta.
lật tay mây nổi, úp tay mưa tuôn (thay lòng đổi dạ, lật mặt như lật bàn tay) [thành ngữ]
Anh ấy lật tay làm mây, úp tay làm mưa, đúng là một người lợi hại.
lật tay thành mây úp tay thành mưa (quyền biến vô thường, thủ đoạn lắm mưu) [thành ngữ]
Anh ta rất quyền lực, không ai dám chọc giận anh ta.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
lật tay mây nổi, úp tay mưa tuôn (thay lòng đổi dạ, lật mặt như lật bàn tay) [thành ngữ]
lật tay mây nổi, úp tay mưa tuôn (thay lòng đổi dạ, lật mặt như lật bàn tay) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.