- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
(khẩu) chồng; ông xã
中已婚女性对自己丈夫的称呼yǐhūn nǚxìng duì zìjǐ zhàngfu de chēnghū
Chồng tôi rất yêu tôi.
(khẩu) thái giám; hoạn quan
中被阉割的男人;特别是指古代皇宫里的仆人bèi yānhuà de nánren;tèbié shì zhǐ gǔdài huánggōng lǐ de púren
Lão công là hoạn quan thời cổ đại.
(khẩu) chồng; ông xã
中已婚女性对自己丈夫的称呼yǐhūn nǚxìng duì zìjǐ zhàngfu de chēnghū
Chồng tôi rất yêu tôi.
(khẩu) thái giám; hoạn quan
中被阉割的男人;特别是指古代皇宫里的仆人bèi yānhuà de nánren;tèbié shì zhǐ gǔdài huánggōng lǐ de púren
Lão công là hoạn quan thời cổ đại.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
(khẩu) chồng; ông xã
(khẩu) thái giám; hoạn quan
(khẩu) chồng; ông xã
(khẩu) thái giám; hoạn quan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.