- 而nhi(râu, mặt (phần dưới khuôn mặt))
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
khôn vặt; ranh mãnh; tỏ ra khôn lỏi
Bạn đừng có giở trò khôn vặt.
khôn vặt; dùng tiểu xảo
Anh ấy luôn dùng những mánh khóe vặt.
khôn vặt; ranh mãnh; tỏ ra khôn lỏi
Bạn đừng có giở trò khôn vặt.
khôn vặt; dùng tiểu xảo
Anh ấy luôn dùng những mánh khóe vặt.
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
khôn vặt; ranh mãnh; tỏ ra khôn lỏi
khôn vặt; ranh mãnh; tỏ ra khôn lỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.