- 扌thủ(tay)
- 穵oa(âm đọc (gợi âm))
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
que ngoáy tai; cái ngoáy tai
Cái ngoáy tai này rất sạch.
dụng cụ ngoáy tai; que lấy ráy tai
Cái ráy tai là dụng cụ dùng để làm sạch tai.
que ngoáy tai; cái ngoáy tai
Cái ngoáy tai này rất sạch.
dụng cụ ngoáy tai; que lấy ráy tai
Cái ráy tai là dụng cụ dùng để làm sạch tai.
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
que ngoáy tai; cái ngoáy tai
que ngoáy tai; cái ngoáy tai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.