- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Sách Ai Ca của Giê-rê-mi
Sách Ai ca Giê-rê-mi là một cuốn sách trong Cựu Ước.
Sách Ai Ca của Giê-rê-mi
Sách Ai ca Giê-rê-mi là một cuốn sách trong Cựu Ước.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Sách Ai Ca của Giê-rê-mi
Sách Ai Ca của Giê-rê-mi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.