- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Nhân Chứng Giê-hô-va
Nhân Chứng Giê-hô-va là một tổ chức tôn giáo.
Nhân Chứng Giê-hô-va
Nhân Chứng Giê-hô-va là một tổ chức tôn giáo.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nhân Chứng Giê-hô-va
Nhân Chứng Giê-hô-va
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.