liên tục; liền mảnh; trải dài không ngắt quãng(kế thừa)
Cơn mưa liên miên đã rơi suốt cả ngày.
liên tục; kéo dài không dứt; liên miên(kế thừa)
Những ngọn núi trùng điệp.
liên tiếp; kéo dài không ngừng; liên miên(kế thừa)
liên tục; liền mảnh; trải dài không ngắt quãng(kế thừa)
Cơn mưa liên miên đã rơi suốt cả ngày.
liên tục; kéo dài không dứt; liên miên(kế thừa)
Những ngọn núi trùng điệp.
liên tiếp; kéo dài không ngừng; liên miên(kế thừa)
liên tục; liền mảnh; trải dài không ngắt quãng
liên tục; liền mảnh; trải dài không ngắt quãng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cơn mưa không ngớt đã rơi suốt cả ngày.
liên miên; kéo dài bất tận; trải dài không dứt (của dãy núi, dòng sông,...)(kế thừa)
Những ngọn núi trải dài bất tận.
Cơn mưa không ngớt đã rơi suốt cả ngày.
liên miên; kéo dài bất tận; trải dài không dứt (của dãy núi, dòng sông,...)(kế thừa)
Những ngọn núi trải dài bất tận.