- 取thủ(lấy, tập hợp)
- 乑ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
tụ họp; gặp gỡ; tiệc
中很多人聚在一起hěnduō rén jù zài yīqǐ
Cuối tuần chúng ta gặp mặt nhé.
tụ họp lại với nhau; cùng nhau quây quần
中一些人在一起聊天、吃饭或玩乐yīxiē rén zài yīqǐ liáotiān、chīfàn huò wányuè
Cuối tuần chúng ta đi tụ họp.
tụ họp; gặp gỡ; tiệc
中很多人聚在一起hěnduō rén jù zài yīqǐ
Cuối tuần chúng ta gặp mặt nhé.
tụ họp lại với nhau; cùng nhau quây quần
中一些人在一起聊天、吃饭或玩乐yīxiē rén zài yīqǐ liáotiān、chīfàn huò wányuè
Cuối tuần chúng ta đi tụ họp.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
tụ họp; gặp gỡ; tiệc
tụ họp; gặp gỡ; tiệc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiệc; tụ họp
中一群人在一起吃饭、聊天、玩乐的活动yī qún rén zài yīqǐ chīfàn、liáotiān、wányuè de huódòng
Chúng tôi có một buổi tiệc.
tụ họp; buổi gặp mặt
中人们相聚在一起进行社交活动rénmen xiāngjù zài yīqǐ jìnxíng shèhuì huódòng
Chúng tôi có một buổi tụ họp.
tiệc; tụ họp
中一群人在一起吃饭、聊天、玩乐的活动yī qún rén zài yīqǐ chīfàn、liáotiān、wányuè de huódòng
Chúng tôi có một buổi tiệc.
tụ họp; buổi gặp mặt
中人们相聚在一起进行社交活动rénmen xiāngjù zài yīqǐ jìnxíng shèhuì huódòng
Chúng tôi có một buổi tụ họp.