- 取thủ(lấy, tập hợp)
- 乑ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
tụ cư; sống tập trung (trong một vùng)
Họ sống tập trung ở vùng núi.
tụ tập; tụ họp; quần tụ
Họ tụ tập lại với nhau.
tụ cư; sống tập trung (trong một vùng)
Họ sống tập trung ở vùng núi.
tụ tập; tụ họp; quần tụ
Họ tụ tập lại với nhau.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
tụ cư; sống tập trung (trong một vùng)
tụ cư; sống tập trung (trong một vùng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.