- 取thủ(lấy, tập hợp)
- 乑ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
tụ họp và chia ly; hội ngộ và chia tay
Cuộc đời hợp tan vô thường.
tụ họp và chia ly; hội ngộ và biệt ly
tụ họp và chia ly; hội ngộ và chia tay
Cuộc đời hợp tan vô thường.
tụ họp và chia ly; hội ngộ và biệt ly
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
tụ họp và chia ly; hội ngộ và chia tay
tụ họp và chia ly; hội ngộ và chia tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.