- 取thủ(lấy, tập hợp)
- 乑ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
điểm tụ; điểm hội tụ
Chúng ta hẹn gặp nhau ở điểm hẹn.
điểm tụ; điểm tích lũy (toán học)
Thành phố này có rất nhiều điểm tụ.
điểm tụ; điểm hội tụ
Chúng ta hẹn gặp nhau ở điểm hẹn.
điểm tụ; điểm tích lũy (toán học)
Thành phố này có rất nhiều điểm tụ.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
điểm tụ; điểm hội tụ
điểm tụ; điểm hội tụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.