- 取thủ(lấy, tập hợp)
- 乑ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
khu dân cư; xóm làng; điểm quần cư
Khu định cư này có rất nhiều người.
khu dân cư; làng xóm; tụ điểm dân cư
Cái tụ lạc này rất nhỏ.
khu dân cư; làng mạc; điểm tụ cư
Cái thị trấn này rất nhỏ.
khu dân cư; xóm làng; điểm quần cư
Khu định cư này có rất nhiều người.
khu dân cư; làng xóm; tụ điểm dân cư
Cái tụ lạc này rất nhỏ.
khu dân cư; làng mạc; điểm tụ cư
Cái thị trấn này rất nhỏ.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
khu dân cư; xóm làng; điểm quần cư
khu dân cư; xóm làng; điểm quần cư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khu dân cư; làng xóm; quần cư
Ngôi làng này rất nhỏ.
khu dân cư; làng xóm; quần cư
Ngôi làng này rất nhỏ.