- 取thủ(lấy, tập hợp)
- 乑ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
tụ họp bàn bạc; hội họp thảo luận
Họ đang họp bàn.
tụ họp bàn bạc; hội họp thảo luận
Họ đang họp bàn.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
tụ họp bàn bạc; hội họp thảo luận
tụ họp bàn bạc; hội họp thảo luận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.