- 取thủ(lấy, tập hợp)
- 乑ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
cùng nhau trò chuyện; thảo luận nhóm
Chúng tôi đã trò chuyện rất lâu.
tụ họp trò chuyện; cùng nhau chuyện trò
cùng nhau trò chuyện; thảo luận nhóm
Chúng tôi đã trò chuyện rất lâu.
tụ họp trò chuyện; cùng nhau chuyện trò
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
cùng nhau trò chuyện; thảo luận nhóm
cùng nhau trò chuyện; thảo luận nhóm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.