- 取thủ(lấy, tập hợp)
- 乑ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
tụ họp uống rượu; cùng nhau uống
Chúng tôi thích tụ tập uống rượu.
tụ họp uống rượu; cùng nhau uống
Chúng tôi thích tụ tập uống rượu.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
tụ họp uống rượu; cùng nhau uống
tụ họp uống rượu; cùng nhau uống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.