- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Khôn quá hóa dại; thông minh phản hại thông minh [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự làm hại mình vì quá thông minh.
Khôn quá hóa dại; thông minh phản hại thông minh [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự làm hại mình vì quá thông minh.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Khôn quá hóa dại; thông minh phản hại thông minh [thành ngữ]
Khôn quá hóa dại; thông minh phản hại thông minh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.