- 肉nhục(thịt (tượng hình))
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
chim choắt mào đỏ; chim le le mào đỏ (Vanellus indicus)
Red-wattled lapwing là một loài chim.
chim choắt mào đỏ; chim le le mào đỏ (Vanellus indicus)
Red-wattled lapwing là một loài chim.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
chim choắt mào đỏ; chim le le mào đỏ (Vanellus indicus)
chim choắt mào đỏ; chim le le mào đỏ (Vanellus indicus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.