- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
múa bụng
Cô ấy thích múa bụng.
múa bụng
Cô ấy thích múa bụng.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
múa bụng
múa bụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.