- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 巴ba(dính vào, bám chặt)
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
nước xà phòng
Nước xà phòng có thể dùng để rửa tay.
nước xà phòng
Nước xà phòng có thể dùng để rửa tay.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
nước xà phòng
nước xà phòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.