- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 巿phế(tạp dề (âm gợi phổi))
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
dung tích sống (y học); dung tích phổi
Dung tích phổi của anh ấy rất lớn.
dung tích sống (y học); dung tích phổi
Dung tích phổi của anh ấy rất lớn.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
dung tích sống (y học); dung tích phổi
dung tích sống (y học); dung tích phổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.