- 北bắc(phương bắc)
- ⺼nhục(thịt, thân thể)
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
áo ba lỗ; áo gile; áo sát nách
中没有袖子的衣服méiyǒu xiùzi de yīfu
Chiếc áo ba lỗ này rất thoải mái.
áo ba lỗ; áo thun không tay; áo gi-lê
中没有袖子的衣服méiyǒu xiùzi de yīfu
áo ba lỗ; áo gile; áo sát nách
中没有袖子的衣服méiyǒu xiùzi de yīfu
Chiếc áo ba lỗ này rất thoải mái.
áo ba lỗ; áo thun không tay; áo gi-lê
中没有袖子的衣服méiyǒu xiùzi de yīfu
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
áo ba lỗ; áo gile; áo sát nách
áo ba lỗ; áo gile; áo sát nách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.