- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 台thai(bục cao, bắt đầu)
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
chết yểu trong bụng mẹ; (bóng) bị dập tắt từ trứng nước [thành ngữ]
Kế hoạch này đã chết yểu.
chết yểu trong trứng nước; (bóng) kế hoạch/dự án thất bại trước khi thực hiện [thành ngữ]
Kế hoạch này đã chết yểu.
chết yểu trong bụng mẹ; (bóng) bị dập tắt từ trứng nước [thành ngữ]
Kế hoạch này đã chết yểu.
chết yểu trong trứng nước; (bóng) kế hoạch/dự án thất bại trước khi thực hiện [thành ngữ]
Kế hoạch này đã chết yểu.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
chết yểu trong bụng mẹ; (bóng) bị dập tắt từ trứng nước [thành ngữ]
chết yểu trong bụng mẹ; (bóng) bị dập tắt từ trứng nước [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.