- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 半bán(một nửa)
Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.
béo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
中体重很大,身体肉多tǐzhòng hěn dà, shēntǐ ròu duō
Anh ấy hơi béo.
dày dặn; phong phú; (y học) phì đại
中身体有很多肉,体重很重shēntǐ yǒu hěnduō ròu, tǐzhòng hěn zhòng
Anh ấy hơi mập.
thoải mái; thư thái
中身体宽松舒适,没有紧张或不安shēntǐ kuāngsōng shūshì、méiyǒu jǐnzhāng huò búānquán
Anh ấy trông rất béo.
Tôi mập quá.
Nó tăng cân rồi.
Ông ấy tăng cân rồi.
béo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
中体重很大,身体肉多tǐzhòng hěn dà, shēntǐ ròu duō
Anh ấy hơi béo.
dày dặn; phong phú; (y học) phì đại
中身体有很多肉,体重很重shēntǐ yǒu hěnduō ròu, tǐzhòng hěn zhòng
Anh ấy hơi mập.
thoải mái; thư thái
中身体宽松舒适,没有紧张或不安shēntǐ kuāngsōng shūshì、méiyǒu jǐnzhāng huò búānquán
Anh ấy trông rất béo.
Tôi mập quá.
Nó tăng cân rồi.
Ông ấy tăng cân rồi.
Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.
Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.
béo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
thoải mái; thư thái
khỏe mạnh; mạnh khỏe (dùng trong tên người, như 胖 [pán])
中身体健康,不瘦弱shēntǐ jiànkāng, bù shòuruò
Anh ấy trông rất khỏe mạnh.
khỏe mạnh; mạnh khỏe (dùng trong tên người, như 胖 [pán])
中身体健康,不瘦弱shēntǐ jiànkāng, bù shòuruò
Anh ấy trông rất khỏe mạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.