- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 台thai(bục cao, bắt đầu)
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
phôi thai học
Cô ấy đang học phôi thai học.
phôi thai học
Cô ấy đang học phôi thai học.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
phôi thai học
phôi thai học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.