- 月nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))
- 劵quyến(mệt mỏi, kiệt sức)
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
thắng mà không quang minh; thắng không đáng tự hào (vì đối thủ quá yếu) [thành ngữ]
Lấy lớn hiếp nhỏ, thắng cũng không vẻ vang gì.
thắng mà không quang minh chính đại; thắng không đẹp [thành ngữ]
Anh ta thắng không quang minh chính đại, nên mọi người đều không thích anh ta.
thắng mà không quang minh; thắng không đáng tự hào (vì đối thủ quá yếu) [thành ngữ]
Lấy lớn hiếp nhỏ, thắng cũng không vẻ vang gì.
thắng mà không quang minh chính đại; thắng không đẹp [thành ngữ]
Anh ta thắng không quang minh chính đại, nên mọi người đều không thích anh ta.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
thắng mà không quang minh; thắng không đáng tự hào (vì đối thủ quá yếu) [thành ngữ]
thắng mà không quang minh; thắng không đáng tự hào (vì đối thủ quá yếu) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.