- 月nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))
- 劵quyến(mệt mỏi, kiệt sức)
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
người chiến thắng; kẻ thắng cuộc
中赢得战争或比赛的人yíngdé zhànyzheng huò bǐsài de rén
Người chiến thắng sẽ nhận được giải thưởng.
người chiến thắng; người thắng cuộc
中赢得比赛或战争的人yíng de bǐsài huò zhànzhēng de rén
Anh ấy là người chiến thắng của trận đấu này.
người chiến thắng; kẻ thắng cuộc
中赢得战争或比赛的人yíngdé zhànyzheng huò bǐsài de rén
Người chiến thắng sẽ nhận được giải thưởng.
người chiến thắng; người thắng cuộc
中赢得比赛或战争的人yíng de bǐsài huò zhànzhēng de rén
Anh ấy là người chiến thắng của trận đấu này.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người chiến thắng; kẻ thắng cuộc
người chiến thắng; kẻ thắng cuộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.