- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
kẻ thua cuộc; người thất bại
中没有成功的人méiyǒu chéngōng de rén
Anh ấy không phải là một kẻ thất bại.
kẻ thua cuộc; người thất bại
中没有成功的人méiyǒu chéngōng de rén
Anh ấy không phải là một kẻ thất bại.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
kẻ thua cuộc; người thất bại
kẻ thua cuộc; người thất bại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.