- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
nghĩ lung tung; nghĩ vẩn vơ [thành ngữ](kế thừa)
中无根据地随意想象,思想不集中wú gēnjù de suíyì xiǎngxiàng, sīxiǎng bù jízhōng
Bạn đừng suy nghĩ lung tung nữa.
nghĩ lung tung; mơ mộng viển vông [thành ngữ](kế thừa)
中想象不合理的事情、胡乱地思考xiǎngxiàng búhéhélǐ de shìqing、húluàn de sīkǎo
Đừng có suy nghĩ lung tung nữa!
nghĩ lung tung; nghĩ vẩn vơ [thành ngữ](kế thừa)
中无根据地随意想象,思想不集中wú gēnjù de suíyì xiǎngxiàng, sīxiǎng bù jízhōng
Bạn đừng suy nghĩ lung tung nữa.
nghĩ lung tung; mơ mộng viển vông [thành ngữ](kế thừa)
中想象不合理的事情、胡乱地思考xiǎngxiàng búhéhélǐ de shìqing、húluàn de sīkǎo
Đừng có suy nghĩ lung tung nữa!
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
nghĩ lung tung; nghĩ vẩn vơ [thành ngữ]
nghĩ lung tung; nghĩ vẩn vơ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.