- 糹mịch(sợi tơ)
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
bịa đặt lung tung; bịa chuyện hươu vượn [thành ngữ]
Anh ấy thích bịa chuyện.
bịa đặt; bịa chuyện
Bạn đừng có bịa đặt lung tung.
bịa đặt lung tung; bịa chuyện hươu vượn [thành ngữ]
Anh ấy thích bịa chuyện.
bịa đặt; bịa chuyện
Bạn đừng có bịa đặt lung tung.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
bịa đặt lung tung; bịa chuyện hươu vượn [thành ngữ]
bịa đặt lung tung; bịa chuyện hươu vượn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.