- 门môn(cửa, cổng)
- 市thị(chợ, nơi buôn bán)
Chợ họp ngay trong cổng — tiếng ồn ào náo nhiệt vang khắp nơi.
làm loạn; nghịch ngợm; quậy phá
中不听劝告,做出让人不满的行为búlìng quàngào, zuòchū ràng rén búmǎn de xíngwéi
Bạn đừng làm loạn nữa!
làm loạn; nghịch ngợm; quậy phá
中捣乱;任意调皮或惹事dǎoluàn; rènyì tiáopiqi huò rěshì
Đừng quậy nữa!
làm loạn; nghịch ngợm; quậy phá
中不听劝告,做出让人不满的行为búlìng quàngào, zuòchū ràng rén búmǎn de xíngwéi
Bạn đừng làm loạn nữa!
làm loạn; nghịch ngợm; quậy phá
中捣乱;任意调皮或惹事dǎoluàn; rènyì tiáopiqi huò rěshì
Đừng quậy nữa!
Chợ họp ngay trong cổng — tiếng ồn ào náo nhiệt vang khắp nơi.
Chợ họp ngay trong cổng — tiếng ồn ào náo nhiệt vang khắp nơi.
làm loạn; nghịch ngợm; quậy phá
làm loạn; nghịch ngợm; quậy phá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.